SANTAK TRUE ONLINE 2KVA (C2K E)
Công suất 2000VA / 1.6KW, vỏ mầu ĐEN
Có Chức năng tắt khẩn cấp (EPO)
Phần mềm Winpower quản trị năng lượng & tự động shutdown hệ thống
Công nghệ trực tuyến chuyển đổi kép, được điều khiển bằng vi xử lý.
Công nghệ trực tuyến chuyển đổi kép, được điều khiển bằng vi xử lý.
- Ngưỡng điện áp nguồn vào rộng
- Thời gian chuyển mạch bằng không (= 0)
- Bảo vệ hầu hết các sự cố về nguồn điện
- Tự kiểm tra hệ thống khi khởi động Bộ lưu điện
- Cảnh báo khi dây
- Có thể khởi động Bộ lưu điện bằng nguồn ắc-qui mà không cần đến điện lưới.
- Giao
- Quản trị hệ thống bằng phần mềm Winpower / Webpower (khi dùng card Webpower) thông qua chuẩn giao
- Tự động chuyển sang chế độ điện lưới trực
- Ắc-qui chuyên dụng không cần bảo dưỡng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
NGUỒN VÀO
| ||
Điện áp danh định
| 220 VAC
| |
Ngưỡng điện áp
| 115 ~ 300 VAC
| |
Số pha
| 1 pha (2 dây + dây
| |
Tần số danh định
| 50 Hz (46 ~ 54 Hz)
| |
Hệ số công suất
| 0.98
| |
NGUỒN RA
| ||
Công suất
| 2 KVA / 1.6 KW
| |
Điện áp
| 220 VAC ± 2%
| |
Số pha
| 1 pha (2 dây + dây tiếp đất)
| |
Dạng sóng
| Sóng sine thật ở mọi trạng thái điện lưới và không phụ thuộc vào dung lượng còn lại của nguồn ắc qui.
| |
Tần số
| Đồng bộ với nguồn vào hoặc 50 Hz ± 0.2 Hz (chế độ ắc qui)
| |
Hiệu suất
| 88% (Chế độ điện lưới, ắc qui)
| |
Khả năng chịu quá tải
| 108 ~ 150% trong vòng 47 ~ 25 giây
| |
CHẾ ĐỘ BYPASS
| ||
Tự động chuyển sang chế độ Bypass
| Quá tải, UPS lỗi, mức ắc qui thấp
| |
Công tắc bảo dưỡng
| Không
| |
ẮC QUI
| ||
Loại ắc qui
| 12 VDC, kín khí, không cần bảo dưỡng, tuổi thọ trên 3 năm.
| |
Thời gian lưu điện
| 100% tải
| 5 phút
|
50% tải
| 11 phút
| |
GIAO DIỆN
| ||
Bảng điều khiển
| Nút khởi động / Tắt còi báo / Nút tắt nguồn
| |
LED hiển thị trạng thái
| Chế độ điện lưới, chế độ ắc qui, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc qui, báo trạng thái hư hỏng.
| |
Cổng giao tiếp
| RS232, EPO, khe thông minh
| |
Chức năng kết nối song song (N+X)
| N/A
| |
Phần mềm quản lý
| Phần mềm quản trị Winpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật / tắt UPS và hệ thống.
| |
Thời gian chuyển mạch
| 0 ms
| |
MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG
| ||
Nhiệt độ môi trường hoạt động
| 0 ~ 40oc
| |
Độ ẩm môi trường hoạt động
| 20% ~ 90%, không kết tụ hơi nước.
| |
TIÊU CHUẨN
| ||
Độ ồn khi máy hoạt động
| 50 dB không tính còi báo
| |
Trường điện từ (
| IEC 61000-4-2 Level 4 (ESD)
| |
Dẫn điện - Phát xạ
| En 55022 CLASS B
| |
KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG
| ||
Kích thước (R x D x C) (mm)
| 190 x 383 x 318
| |
Trọng lượng tịnh (kg)
| 23
| |