Tổng đài Panasonic KX-TEB308 (3 vào 8 ra)
Tích hợp sẵn hiển thị số gọi nội bộ.
- Tích hợp sẵn lời chào khi khách hàng gọi đến.
- Hỗ trợ gọi bằng mã cá nhân account code .
- Hỗ trợ đàm thoại hội nghị nhiều bên .
- Tính năng lời chào nhiều cấp.
- Khả năng mở rộng linh hoạt.
>> Bộ lưu điện cho tổng đài, lưu nguồn lên tới 24 tiếng khi mất điện.
>> Thiết bị hiển thị số gọi đến trên nhiều máy tính cùng lúc
>> Phần mềm tính cước, thống kê cước phí hàng tháng của các máy lẻ
>> Ghi âm nội dung tất cả các cuộc gọi ra và vào tổng đài
Cấu hình về hệ thống
- Tổng đài panasonic KX-TEB308 là sản phẩm phù hợp cho nhu cầu của các công ty nhỏ
- Với khả năng mở rộng linh hoạt phù hợp với mọi khả năng mở rộng của khách hàng từ
dung lượng là 3 đường vào và ra 8 máy lẻ
Tính năng hệ thống
Với một số tính năng tính hợp sẵn trong tổng đài như:
+ Lời chào tự động, giúp cho khách hàng nhanh chóng bấm trực tiếp người cần gặp mà không phải qua bàn trực lễ tân làm trung gian
+ Hệ thống còn cho phép cấm các máy lẻ không cho gọi ra ngoài hoặc chỉ gọi một số vùng nhất định
+ Hệ thống có chức năng tạo password, cấp cho mỗi người 1 password, ai có mật khẩu mới gọi đi được
+ Hệ thống cho phép kết nối phần mềm ngoài, phần mềm tính cước, giúp cho doanh nghiệp tối ưu trong việc quản lý
+ Hệ thống có jack nối với thiết bị lưu điện ngoài như accquy hoặc bộ lưu điện, giúp cho quá trình liên lạc được luôn liên tục không bị gián đoạn.
Khách hàng lựa chọn.
Với các khách hàng số lượng máy lẻ (người dùng) trong khoảng từ 8 đến 24 máy lẻ thì dòng tổng đài này là một lựa chọn hợp lý vì:
+ Giá thiết bị hợp lý
+ Đơn giản thuận tiện trong việc vận hành, sửa chữa cũng như lắp đặt
+ Thuận tiện trong việc di, dịch chuyển về sau.
+ Nâng cấp đơn giản thuận tiện với chi phí hợp lý.
=> Đây là sản phẩm rất phù hợp cho các công ty chỉ có nhu cầu điện thoại
Cấu hình về hệ thống
- Tổng đài panasonic KX-TES824 là sản phẩm phù hợp cho nhu cầu của các công ty nhỏ và công ty vừa
- Với khả năng mở rộng linh hoạt phù hợp với mọi khả năng mở rộng của khách hàng từ số lượng ban đầu là 3 đường vào và ra 8 máy lẻ, hệ thống hoàn toàn có thể linh động trong việc mở rộng như mong muốn với cấu hình lần lượt là:
+ 3 đường và 8 máy lẻ
+ 3 đường vào 16 máy lẻ
+ 5 đường vào 16 máy lẻ
+ 6 đường vào 16 máy lẻ
+ 6 đường vào 24 máy lẻ
+ 8 đường vào 24 máy lẻ
Với các cấu hình trên, khách hàng doanh nghiệp có thể chọn bất cứ cấu hình nào mong muốn, và từ các cấu hình đã chọn lựa khách hàng hoàn toàn có thể nâng cấp bằng card mở rộng lên cấu hình tối đa cho phép là 8 đường vào và ra 24 máy lẻ.
Tính năng hệ thống
Với một số tính năng tính hợp sẵn trong tổng đài như:
+ Lời chào tự động, giúp cho khách hàng nhanh chóng bấm trực tiếp người cần gặp mà không phải qua bàn trực lễ tân làm trung gian
+ Hệ thống còn cho phép cấm các máy lẻ không cho gọi ra ngoài hoặc chỉ gọi một số vùng nhất định
+ Hệ thống có chức năng tạo password, cấp cho mỗi người 1 password, ai có mật khẩu mới gọi đi được
+ Hệ thống cho phép kết nối phần mềm ngoài, phần mềm tính cước, giúp cho doanh nghiệp tối ưu trong việc quản lý
+ Hệ thống có jack nối với thiết bị lưu điện ngoài như accquy hoặc bộ lưu điện, giúp cho quá trình liên lạc được luôn liên tục không bị gián đoạn.
Khách hàng lựa chọn.
Với các khách hàng số lượng máy lẻ (người dùng) trong khoảng từ 8 đến 24 máy lẻ thì dòng tổng đài này là một lựa chọn hợp lý vì:
+ Giá thiết bị hợp lý
+ Đơn giản thuận tiện trong việc vận hành, sửa chữa cũng như lắp đặt
+ Thuận tiện trong việc di, dịch chuyển về sau.
+ Nâng cấp đơn giản thuận tiện với chi phí hợp lý.
=> Đây là sản phẩm rất phù hợp cho các công ty chỉ có nhu cầu điện thoại
Tổng đài KX-TES824, cấu hình 3 đường vào bưu điện ra 8 máy lẻ nội bộ | |
Cấu hình hệ thống - thông số kỹ thuật thiết bị | |
Cấu hình | 3 đường vào (trung kế) - ra 8 máy lẻ nội bộ |
Khả năng mở rộng | Có |
Cấu hình khung chính ban đầu | 3 trung kế - 8 thuê bao |
Khe cắm mở rộng | 2 khe cắm |
Kích thước ( Dài / Rộng / Cao) | 368x284x102 mm |
Trọng lượng | 2.2 Kg |
Tính năng cơ bản | |
Điện thoại viên tự động( DISA) | Tích hợp sẵn , có thể thêm card tăng kênh giao tiếp |
Hiển thị số gọi đến tới từng máy lẻ (CLIP) | Tính chợp sẵn nội bộ, từ ngoài vào thêm card |
Gọi bằng mã cá nhâ | Có, tích hợp sẵn 50 mã account code cá nhân |
Đánh số máy lẻ linh hoạt | Có, Từ 10 - 49 hoặc từ 100 đến 499 |
Hộp thư thoại Voice Mail | Có, Mua thêm card voicemal |
Cổng RS232 | Có, Tích hợp sẵn |
Cổng USB | Có, Tích hợp sẵn |
Kết nối phần mềm tính cước cho từng máy lẻ | Có, Mua thêm phần mềm tính cước |
Chức năng ghi âm nội dung cuộc gọi ra - vào | Có, mua thêm card ghi âm |
Cài đặt lập trình qua PC | Có, Tích hợp sẵn |
Modem kết nối lập trình từ xa | Có |
Tự động chèn 171,177,… | Có, Tích hợp sẵn |
Tính năng khác | |
Chức năng chuông cửa/ mở cửa | Có, Thêm card |
Điều chỉnh thời gian Flash riêng cho từng máy | Có, Tích hợp sẵn |
Gọi thẳng ra ngoài không qua đầu 9 | Có, Tích hợp sẵn (dành cho bàn lập trình) |
Khóa thuê bao | Có, Tích hợp sẵn |
Thiết lập số điện thoại khẩn cấp | Có, Tích hợp sẵn |
Mã chiếm đường riêng cho từng trung kế | Có, Tích hợp sẵn |
Nhạc chờ | Có, Tích hợp sẵn |
Nhóm Pickup | Có, Tích hợp sẵn |
Nhóm Rung chuông đồng thời | Có, Tích hợp sẵn |
Nhóm rung chuông lần lượt | Có, Tích hợp sẵn |
Tự động đổ chuông máy lễ tân khi bấm nhầm số, máy bận hoặc không nhấc máy | Có, Tích hợp sẵn |
Thông báo cuôc gọi đến | Có, Tích hợp sẵn |
Dễ dàng chuyển cuộc gọi | Có, Tích hợp sẵn |
Nhóm các đường trung kế | Có, Tích hợp sẵn |
Đàm thoại hội nghị nhiều bên | Có, Tích hợp sẵn |
Hỗ trợ ngôn ngữ đa phương tiện | Có, Tích hợp sẵn |
Khoá máy / Mở máy | Có, Tích hợp sẵn |
Tính năng Baby Phone | Có, Tích hợp sẵn |
Đổ chuông theo nhóm | Có, Tích hợp sẵn |
Ghi chi tiết thông báo (SMDR) | Có, Tích hợp sẵn |
Dịch vụ báo thức | Có, Tích hợp sẵn |
Chế độ ngày / đêm | Có, Tích hợp sẵn |
Hạn chế cuộc gọi | Có, Tích hợp sẵn |
Nhóm phân phối cuộc gọi (UCD) | Có, Tích hợp sẵn |
Nhóm người sử dụng | Có, Tích hợp sẵn |
Tự động gọi lại số vừa gọi ( Redial ) | Có, Tích hợp sẵn |
Chức năng giữ cuộc gọi (hold) | Có, Tích hợp sẵn |
Lựa chọn kiểu quay số | Có, Tích hợp sẵn (Tone/pulse) |
Dịch vụ không quấy rầy (DND) | Có, Tích hợp sẵn |
Bàn điều khiển | Có, Mua thêm bàn điều khiển |
Nghe trộm, nghe xen | Có, Tích hợp sẵn |
Hạn chế thời gian gọi. | Có, Tích hợp sẵn |
Phím Linh hoạt DSS | Có, Mua thêm bàn DSS |
Tính năng thuê bao kỹ thuật số hỗn hợp | Có, Tích hợp sẵn |
Nhận biết xung đảo cực | Có, Tích hợp sẵn |
LẬP TRÌNH TỔNG ĐÀI KX-TA308; KX-TA616
KX-TEB308 và KX-824 CƠ BẢN BẰNG BÀN KEY
(Để lập trình hệ thống thì bàn lập trình phải gắn
Nhấn phím Program -> *#1234 ->” System No? -> nhập mã lệnh lập trình theo hướng dẫn dưới đây:
Chú ý: Các lệnh sau đây tương đương với các phím trên bàn lập trình KXT7730 hoặc KXT 7030
Next : tương đương với phím SP-Phone dùng để lật trang màng hình đi tới
Select:tương đương với phím Auto Answer
Store:Tương đương với phím Auto dial store
End:Tương đương với phím Hold
FWD:Dùng để di chuyển con trỏ đi tới
CONF:Dùng để di chuyển con trỏ đi lui
Redial:Dùng để lui trang màng hình trở lui
1. Cài đặt ngày giờ cho tổng đài :
Nhập 000 -> SP-Phone -> Year ( 00-99 ) -> bấm Auto answer: chọn từ Jan -> Dec -> Day ( 1 -> 31) -> bấm Auto answer: chọn Sun -> Sat -> Hour ( Bấm từ 1 -> 12 ) -> Minute (Bấm từ 00 -> 99) -> Auto answer:AM-PM -> bấm Store để lưu -> Hold để kết thúc
2. Chuyển múi giờ tự động ngày đêm:
Nhập 006 ->bấm Next -> bấm Select để chọn Auto hay Man ->bấm Store để lưu -> bấm End kết thúc.
3. Định múi giờ làm việc ngày đêm :
Nhập 007 -> bấm Next -> bấm Next ( Sun -> Sat )để chọn thứ hoặc Prew-tương đương phím Redial( sun -> sat ) hoặc “*” ( everyday ) chọn tất cả các ngày trong tuần -> bấm Select ( day - night - lunch –S-lunch-E ) chọn chế độ ngày,đêm-> Hour ( 1 -> 12 ) bấm từ 1->12 chọn giờ -> Minute (00 -> 59 ) nhập tư 00-59 chọn phút -> bấm select chọn AM hoặc PM -> bấm Store để lưu -> bấm End kết thúc.
4. Thay đổi số máy nhánh :
Có 3 Plan.Để thay đổi số máy nhánh bạn có thể chọn một trong 3 Plan sau
Plan 1 : 100 -> 199
Plan 2 : 100 -> 499
Plan 3 : 10 -> 49
Nhập 009 -> bấm Next -> bấm Select chọn Plan 1-2-3 -> bấm Store -> bấm Next -> Ext jack No ( 01->24 ) -> Ext No nhập số máy nhánh cần thay đổi -> bấm Store để lưu -> bấm End kết thúc.
5. Kết nối trung kế bưu điện hay không:
Nhập 400 ->bấm Next -> outside line No ( 1…8-* ) nhập 1->8 để chọn C01-C08 hoặc “*” chọn tất cả C0 ->bấm Select chọn Connect hoặc No connect ->bấm Store để lưu ->bấm End kết thúc.
6. Chế độ quay số của tổng đài
Nhập 401 -> bấm Next -> Outside line No ( 1…8-* ) nhập 1->8 chọn C01->C08 hoặc “*” chọn tất cả CO -> bấm Select để chọn DTMF -> bấm Store để lưu -> bấm End kết thúc.
7. Đổ chuông khi có cuộc gọi đến:
Nhập 40X (X=8-10)-> bấm Next -> Outside line No ( 1…8-* ) nhập 1-> 8 chọn C01-> C08 hoặc bấm “*” để chọn tất cả C0 -> Ext jack No ( 01…24-* ) nhập từ 01->24 chọn máy đổ chuông hoặc bấm “*” chọn tất cả máy nhánh đổ chuông -> bấm Select chọn Enable - Disable-> bấm Store để lưu -> bấm End kết thúc.
8. Chế độ chễ chuông :
Chế độ ngày tương ứng với chương trình 408
Nhập 41X (X=1-3)-> bấm Next -> Outside line No ( 1…8-* ) nhập 1-> 8 chọn C01-> C08 hoặc bấm “*” chọn tất cả C0 -> Ext Jack No (01…24-*) nhập 01 ->24 chọn máy nhánh đổ chuông Delay -> bấm Select chọn Immediately, 5s, 10s , 15s -> bấm Store để lưu -> bấm End kết thúc .
X = 1: Ngày; 2: Đêm; 3: trưa.
9. Chế độ đổ chuông xoay vòng nhiều máy :
Tìm máy rỗi trong nhóm đổ chuông
a. Nhập 600 ->bấm next -> Ext jack No ( 01 -> 24 ) nhập 01->24 chọn máy nhánh để nhóm trong một nhóm -> Ext group ( 1…8 ) nhập 1->8 chọn nhóm -> bấm Store để lưu -> bấm End kết thúc . ( Chọn các Ext vào trong một nhóm .)
b. Nhập 100 -> bấmNext -> Ext group No ( 1…8 ) nhập 1->8 chọn nhóm máy nhánh -> bấm Select chọn Enable- Disable -> bấm Store lưu -> bấm End kết thúc . ( Chọn Group Ext dùng Hunting tưong ứng với lệnh 600 ).
c. Nhập101 -> bấm Next -> Ext group ( 1…8 ) nhập 1-> 8 chọn nhóm máy nhánh -> bấm Select chọn Terminal - Circular -> bấm Store lưu -> bấm End kết thúc
d. Nhập 414 ( chế độ ngày ) -> bấm Next -> Outside line No(1…8-*) nhập 1-> 8 chọn C01-> C08 hoặc tất cả các C0 -> bấm Select chọn Normal-DIL-DISA1-DISA2-UCD (chọn DIL) -> Ext Jack No (01->24-*) nhập 01->24 chọn máy nhánh hoặc bấm “*” chọn tất cả máy nhánh -> bấm Store lưu ->bấm End kết thúc. ( Chọn DIL cho EXT jack thấp nhất trong nhóm ).
e. Nhập 415 ( chế độ đêm ) -> bấm Next -> Outside line No(1…8-*) nhập 1-> 8 chọn C01-> C08 hoặc bấm “*” chọn tất cả C0 -> bấm Select Normal-DIL-DISA1-DISA2-UCD (chọn DIL) -> Ext Jack No (01…24-*) nhập 01->24 chọn máy nhánh hoặc bấm “*” chọn tất cả máy nhánh -> bấm Store lưu ->bấm End kết thúc. ( Chọn DIL cho EXT jack thấp nhất trong nhóm )
f. Nhập 416 ( chế độ trưa ) -> bấm Next -> outside line No (1…8-*) nhập 1-> 8 chọn C01-> C08 hoặc bấm “*” chọn tất cả các C0 -> bấm select normal-DIL-DISA1-DISA2-UCD (chọn DIL) -> Ext Jack No (01…24-*) nhập 01->24 chọn máy nha1nh hoặc bấm “*” chọn tất cả các máy nhánh -> bấm Store lưu -> bấm end kết thúc. ( Chọn DIL cho EXT jack thấp nhất trong nhóm )
10. Chế độ trả lời tự động phát lời chào khi có cuộc gọi đến :
(Khi gọi vào trên Co sử dụng disa thì tổng đài phát ra bản tin OGM ,người gọi có thể bấm trực tiếp số nội bộ muốn gặp(nếu biết).Nếu không bấm gì thì cuộc gọi thự động chuyển về operator đã quy định.Phải có card disa)
a. Lời chào 1 cấp
Nhập 414 ( chế độ ngày ) -> outside line No (1….8-* ) nhập 1-> 8 chọn C01-> C08 hoặc bấm “*” chọn tất cả C0 -> bấm select chọn normal-DIL-OGM1-OGM2-UCD (chọn OGM 1 hoặc OGM 2) -> bấm Store lưu -> bấm End kết thúc . ( Chọn OGM1-OGM2 )
Nhập 415 ( chế độ đêm ) -> outside line No (1….8-* ) nhập 1->8 chọn C01-> C08 hoặc bấm * tất cả các C0 -> bấm select NORMAL-DIL-OGM1-OGM2-UCD (chọn OGM 1 hoặc OGM 2) -> bấm Store -> bấm End kết thúc.
Nhập 416 ( chế độ trưa ) -> next-> outside line No (1….8-* ) nhập 1->8 chọn C01->C08 hoặc bấm * chọn tất cả các C0 -> bấm select NORMAL-DIL-OGM1-OGM2-UCD ( chọn OGM 1 hoặc OGM 2) -> bấmn Store lưu -> bấm End kết thúc . ( Chọn OGM1-OGM2 ) .
b. Chế độ lời chào nhiều cấp :
Nhập 500 -> bấm next -> bấm select with AA-Without AA ( chọn with AA) ->bấm Store lưu -> bấm end kết thúc ( chọn WithAA )
Nhập 501 -> bấm next ->AA No ( 0->9 ) nhập 0->9 tương ứng với 10 máy nhánh trong chế độ AA -> bấm select Jack-Grp-3 level AA-Not Store ( chọn 3 LevelAA) -> Ext jack No( 01…24 ) hoặc Ext Group No( 1…..8 ) -> bấm Store lưu -> bấm end kết thúc .
* Chú ý: Chọn AA No từ 0 -> 9 tương ứng với 10 máy nhánh trong Disa cấp 2 sau để chọn ở chế độ 3 level AA tương ứng cho AA No từ 0 -> 9 .
Nhập 5X (X= 40 -> 49 ) -> bấm Next -> Second AA No ( 0….9 ) -> third AA No ( 0…9-* ) -> bấm select ( Jack-Grp-3 level AA-Not Store ) -> Ext jack No( 01…24 ) hoặc Ext Group No( 1…..8 ) -> bấm Store lưu ->bấm end kết thúc .
- X: ( 40 -> 49 ) tương ứng AA No từ 0 -> 9 .
- Second AA No: chọn số AA No theo từng nhánh từ 0 -> 9 . Sau đó chọn * cho Third AA No: và chọn 3 level AA cho tất cả các nhánh trong third AA No - Third AA No: chọn số tương ứng cho từng nhánh từ AA No ( 0 ->9 ) để gán cho từng Jack cho từng Ext .
- 414, 415, 416 : khai báo vào chế độ DISA cấp I ( Disa tổng ).
11. ấm máy lẻ gọi ra trên trung kế bưu điện bất kỳ :
Nhập 4X (X=05,06,07) -> bấm next -> outside line no nhập 1…6 chọn từ CO 1…C06 hoặc bấm “*” chọn tất cả C0 -> Ext Jack No (chọn ext jack từ 1-> 24 hoặc “*” chọn tất cả) -> bấm select ( enable chế độ cho phép chiếm co khi bấn số 9 goi ra ngoài - disable chế độ không cho gọi ra ngoài ) -> bấm store lưu -> bấm end kết thúc .
X=05 ban ngày, 06 ban đêm, 07 trưa
Chọn Enable cho các Ext trên đường CO nếu cho máy Ext chiếm CO gọi ra ngoài . Nếu không cho thì chọn Disable .
12. Hạn Chế cuộc gọi :
1.Nhập 3X (X= 02-05 ) -> bấm next -> Code No ( 01-20 là nơi tạo mã cấm cho từng cos từ cos 2 -> cos 5) -> bấm store lưu -> bấm end kết thúc
1.02 : Class 2
2.03 : Class 3
3.04 : Class 4
4.05 : Class 5
2.Nhập 6X (X= 01…03 ) -> bấm next -> Ext jack No ( 01…24-* ) -> cos No ( Ext jack ở Cos 1 thì không bị giới hạn ) -> store(lưu) -> end(kết thúc) .
1.01 : cho ban ngày
2.02 : cho ban ngày
3.03 : cho ban ngày
13. Gọi ra ngoài bằng Account code mã cá nhân:
1.Nhập 605 -> next -> Ext jack No ( 01…24-* ) -> select ( Option- Forced- Verify all - verify toll ) -> store -> end .
1.Verify all : ko tạo mã cấm nào trong chương trình ( khi gọi ra ngoài là phải nhập Account code ) .
2.Verify toll : Ap dụng từ class 3 -> class 5 . khi đó đã tạo những mã cấm trong chương trình 303 -> 305 . Muốn gọi phải nhấn account code . những mã không cấm trong chương trình 303->305 không cần nhấn acount code .
2.Nhập 310-> next -> code No ( 01-50 ) -> account code ( 0->9 ) -> store -> end .
Chú ý: Làm thêm cả lệnh cấm máy lẻ gọi ra trên tổng đài
14. Quay số tự động thêm số trước khi quay số :
Tự động chèn dịch vụ 171,178,177,179 khi gọi đường dài liên tỉnh quốc tế:
* Chọn đường CO để sử dụng dịch vụ ARS ( Enable ) .
Nhập 350 -> next -> Co line No ( 1…8-* chọn CO để sử dụng chế độ ARS) nhập từ 0->8 nếu chọn từ CO 1-> CO 2,chọn tất cả thì chọn * -> select ( enable chọn chế độ sử dụng ARS - Disable không chọn chế độ ARS ) -> Store -> end .
* Chọn mã vùng khi gọi sẽ chèn dịch vụ ARS cho Route 1
Nhập 35(X=1-4) -> next -> Code No ( 01-80 ) -> area code( tối đa 7 digits, 0…9 ) -> Store -> end
* Thêm số trước số điện thoại cần gọi
Nhập 361 -> next -> Route No ( 1…4 ) -> chọn từ 1 -> 4 để chọn Route 1 ->Route 4-> added Number -> store-> end
(chèn mã dich vụ như 171,177,178,179 cho từng Route tương ứng)-> Store-> end
15. Giới hạn thời gian gọi ra ngoài của máy lẻ :
* Tạo khoảng thời gian giới hạn để đàm thoại ( 1-> 32 min )
Nhập 212-> next -> Time ( 1->32 minite là thời gian cần giới hạn )-> Store-> end .
* Đưa máy lẻ vào chế độ giới hạn
Nhập 613 -> next -> Ext jack No ( 01…24-* chọn jack Ext từ 0 -> 24 nếu chọn tất cả các jack thì nhập * )-> select (enable là giới hạn- Disable là không giới hạn ) -> Store-> end
16. Giới hạn gọi ra trên đường trung kế bưu điện :
Nhập 205 -> next -> ( 1-32min là thời gian cần giới hạn) -> store -> end.
(Áp dụng khi sử dụng ở chế độ call forwarding to out side CO line , call transfer to outside CO line . Khi hết thời gian giới hạn sẽ chấm dứt cuộc đàm thoại)
-----o0o-----
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TỔNG ĐÀI KX-TES824
PT : Điện thoại hỗn hợp (Programs telephone)
SLT : Điện thoại thường (Single line telephone)
1, Gọi ra ngoàI (Outgoing call)
PT/SLT
Nhấc máy -> 9 -> Số máy cần gọi
(Pickup the handset + dial 9 + dial telephone number)
2, Gọi nội bộ (Internal call)
PT/SLT
Nhấc máy -> Số máy nội bộ
(Pickup the handset + dial extentions number)
3, Truyền cuộc gọi (Transfer the call)
Trong khi đàm thoại: (In calling)
PT
TRANSFER -> Số máy lẻ cần chuyển
(Press transfer + dial extension number)
SLT
FLASH -> Số máy lẻ cần chuyển