Máy in phun mầu Canon Pixma IP1980
|
|
|
Phương pháp in | In phun serial |
|
Tốc độ in*1 | Bản in đen trắng : | Giấy thường cỡ A4/ Tốc độ tối đa : 21 trang/phút |
Bản in màu : | Giấy thường cỡ A4/ Tốc độ tối đa: 17 trang/phút | |
Ảnh (cỡ 4" x 6") : | PP-201/Tiêu chuẩn/ Không viền: 55 giây | |
Độ phân giải (dpi)*2 | 4800 x 1200dpi |
|
Kích thước giọt mực | tối thiểu 2pl |
|
Số lượng kim phun | 1472 |
|
Loại Cartridge type | PG-830, CL-831 (PG-40, CL-41XL tuỳ chọn) |
|
Chiều rộng có thể in | Có thể lên tới 203,2mm (8inch) |
|
Bản in không viền: | có thể lên tới 216mm (8,5inch) | |
Vùng nên in | Lề trên: | 38,3mm |
Lề dưới: | 31,2mm | |
Kích thước giấy có thể sử dụng | A4, Letter, Legal, A5, B5, Envelopes (DL, COM10), 4" x 6", 5" x 7", 8" x 10" |
|
Bản không viền | 4" x 6" / 8" x 10" / A4 |
|
Lên giấy |
|
|
Khay giấy cạnh | Giấy thường: | A4 = 100 |
Giấy có độ phân giải cao (HR-101N): | A4 = 80 | |
Giấy in ảnh chuyên nghiệp II (PR-201): | A4 = 10, 4" x 6" = 20 | |
Giấy in ảnh bóng Plus Glossy II (PP-201) : | A4 = 10, 4" x 6" = 20 | |
Giấy in ảnh bóng một mặt Plus Semi-Gloss (SG-201): | A4 / 8" x 10" = 10, 4" x 6" = 20 | |
Giấy in ảnh bóng "sử dụng hàng ngày" (GP-501): | A4 = 10, 4" x 6" = 20 | |
Giấy ảnh Matte (MP-101): | A4 = 10, 4" x 6" = 20 | |
Giấy ảnh dính (PS-101) : | 1 | |
Giấy T-Shirt Transfer (TR-301): | 1 | |
Bì thư: | European DL và US Com. #10 = 5 | |
Trọng lượng giấy |
|
|
Khay giấy cạnh | Giấy thường: | 64-105g/m2 |
Giấy in đặc chủng của Canon: | trọng lượng giấy tối đa: xấp xỉ 260g/m2 (Giấy in ảnh bóng Plus Glossy II PP-201) | |
Các yêu cầu về hệ thống |
|
|
Windows | 2000 SP4 / XP SP2 / Vista |
|
Macintosh | OS X 10.3.9 - 10.5 |
|
Một số thông tin chung |
|
|
Giao diện | USB |
|
Phần mềm đi kèm của Canon | Canon Solution Menu (chỉ dùng cho hệ điều hành Windows) |
|
Môi trường vận hành | Nhiệt độ: | 5 - 35°C |
Độ ẩm: | 10 - 90% RH (không tính đến sự ngưng tụ sương) | |
Nguồn điện | AC 100-240V, 50/60Hz |
|
Độ vang âm*3 | xấp xỉ 44dB(A) |
|
Năng lượng tiêu thụ | Khi ở chế độ chờ (USB kết nối với máy tính): | xấp xỉ 1,0W |
Khi tắtOFF (USB kết nối với máy tính): | xấp xỉ 0,6W | |
Khi in *4: | xấp xỉ 8W | |
Môi trường | Điều lệ: | RoHS(EU), WEEE(EU), RoHS(China) |