Máy in đa chức năng Canon MF 4320D
Tính năng |
Chức năng in Laser :
- In đen trắng khổ A4,
- Độ phân giải 600x600 dpi;
- Tốc độ in 22ppm;
- Bộ nhớ 32MB RAM.
- Có sẵn chức năng tự động in hai mặt.
Chức năng quét Scanner :
- Quét màu khổ A4,
- Độ phân giải 600x1,200dpi,
- Có 24bit màu, công nghệ CIS.
Chức năng Photocopy:
- Photocopy đen trắng khổ A4,
- Tốc độ 22cpm, 600dpi,
- Thu phóng 50%-200%.
Dùng mực Canon FX9 ( 2000 trang).
Hộp mực theo máy 1000 trang.
• | Tính năng của một chiếc máy in đa chức năng All-in-One laze: in, copy và quét màu |
• | Tốc độ in và copy : 22 trang/phút, độ phân giải bản in lên tới 1200 x 600 dpi |
• | In đảo mặt tự động |
• | Thời gian copy bản đầu tiên: chỉ mất 9 giây hoặc ít hơn |
• | Quét màu gửI đến email/ tạo file/ tạo file PDF và các ứng dụng khác |
• | Tính năng tiết kiệm năng lượng |
Loại máy Máy in laze đơn sắc MFP (P/C/S) in đảo mặt tự động TÍNH NĂNG IN Tốc độ in lên tới 22 trang/phút (cỡ A4) Độ phân giải bản in 600 x 600 dpi Chất lượng bản in 1200 x 600 dpi Tính năng in đảo mặt Có (chỉ đối với khổ A4/LTR) PDL UFRII LT Bộ nhớ in 32MB (chia sẻ) Bộ nhớ hệ thống (trên bảng mạch) 32MB (chia sẻ) Thời gian làm nóng máy xấp xỉ 10 giây (tính từ khi bật nguồn) Tính năng in mạng tuỳ chọn (Axis 1650) Hệ điều hành hỗ trợ Win, Mac, Linux TÍNH NĂNG COPY Loại máy copy Máy copy laze đơn sắc Tốc độ copy 22 bản/phút giấy A4 Độ phân giải bản copy 600 x 600 dpi Tông màu 256 mức màu Thời gian copy bản đầu tiên xấp xỉ 9 giây Chức năng copy đảo mặt tự động Có (chỉ từ 1->2 mặt, chỉ đối với giấy cỡ A4/LTR) Tính năng thu nhỏ 50%, 70%, 81%, 86% Tính năng phóng to 115%, 122%, 141%, 200% Zoom 50%~200% Kích cỡ copy có thể lên tới cỡ A4/LTR (qua mặt kính phẳng) Các tính năng copy Phân loại theo bộ nhớ, chế độ tiết kiệm mực, kết hợp 2 trong 1, tự động sắp xếp, copy cỡ thẻ ID Bộ nhớ copy 32MB (chia sẻ) TÍNH NĂNG QUÉT MÀU Phần mềm MF Toolbox, phiên bản trình điều khiển MF ScanGear Nhân tố quét CIS màu Tính năng quét MF Toolbox Quét gửi email trực tiếp/ quét định dạng file PDF, quét tạo file/ các ứng dụng Độ phân giải bản quét 600 dpi x 1200dpi (tuỳ chọn) 9600 x 9600 dpi (interpolated) Độ sâu bit màu quét 24bit Kích thước tài liệu lên tới cỡ A4/LTR (mặt phẳng) Tương thích TWAIN, WIA (chỉ cho XP & Vista) Định dạng file Định dạng JPEG, PDF (nhiều trang, có thể dò tìm, độ nén cao), TIFF, BMP Gói phần mềm/ Tiện ích Omnipage SE (OCR) & Presto Pagemanager Kết nối tiêu chuẩn USB (quét```peer-to-peer) Quét mạng làm việc tuỳ chọn (AXIS 1650) Hệ điều hành hỗ trợ Win & Mac (TWAIN) KHẢ NĂNG XỬ LÝ GIẤY Khay giấy Khay cassette 250 tờ
Khay đa năng 1 tờ Trọng lượng giấy 64~128g/m²(giấy cassette)
64~163g/m²(khay giấy đa năng) Giấy ra 100 tờ Khay lên tài liệu tự động NA GIAO DIỆN/ PHẦN MỀM Cổng tiêu chuẩn USB 2.0 tốc độ cao Hệ điều hành tương thích Windows 2000 XP, VISTA, MAC OSX 10.2.8 &
các phiên bản khác nhau hệ điều hành Linux (xuất hiện vào thời điểm sau đó) Các phiên bản trình điều khiển cho hệ điều hành Mac & Linux không đi kèm với sản phẩm; sẽ có trên website và có thể tải từ địa chỉ http://support-asia.canon-asia.com/ Phần mềm trọn gói Driver, Omni Page SE, Presto! Page Manager Mạng làm việc Tuỳ chọn (AXIS 1650) Hệ điều hành hỗ trợ
Win: | In, quét ( tuỳ chọn mạng làm việc với AXIS 1650) |
Mac: | In, quét |
Linux: | In |
Hệ điều hành Mac & Linux không đi kèm với sản phẩm; sẽ có trên website và có thể tải từ địa chỉ http://support-asia.canon-asia.com/ |
|
CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG Điện năng tiêu thụ
Khi nghỉ tạm thời: | xấp xỉ 3 W |
Khi ở chế độ chờ: | <9 W |
Tối đa: | <650 W |
Energy Star Có (Tỉ lệ TEC: 0,8KWh/tuần) Nguồn điện AC 220-240V, 50-60Hz Mức độ vang âm Khi ở chế độ chờ: tối đa 30db(A); Khi đang vận hành: 63,5dB Chu trình nhiệm vụ hàng tháng lên tới 10.000 trang* Hiệu suất bản in khuyên dùng 500 - 2000 trang/tháng Kích thước (chỉ tính riêng thân máy) W390 x D432 x H297 mm Trọng lượng (chỉ tính riêng thân máy với CRG) xấp xỉ 11,95kg VẬT TƯ TIÊU HAO Cartridge mực
Loại : | All-in-One ( Mực đen) |
Kiểu: | FX9 |
Hiệu suất: | 2.300 trang |